lukke

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít lukke lukket
Số nhiều lukker lukka, lukkene

lukke

  1. Sự đóng, khóa. Ổ khóa, ống khóa.
    et ekstra lukke på døra
    å lage et lukke i munnen med tungen
    å sitte bak lås og lukke — Ngồi tù.

Động từ[sửa]

Các dạng
Nguyên mẫu å lukke
Hiện tại chỉ ngôi lukker
Quá khứ lukka, lukket
Động tính từ quá khứ lukka, lukket
Động tính từ hiện tại

lukke

  1. Đóng lại, khép lại.
    Jeg lukket vinduet fordi det begynte å bli kaldt.
    Lukk døren! Forretningene lukker klokken fem.
    å lukke noe opp — Mở vật gì ra.
    å lukke noe igjen — Đóng, khép vật gì lại.
    å lukke øynene for noe — Nhắm mắt làm ngơ việc gì.
    å lukke munnen på noen — Khóa miệng ai lại.
    å lukke et studium — Giới hạn thâu nhận vào một môn học.
    å lukke seg inne i seg selv — Tự cô lập hóa mình.

Tham khảo[sửa]