Bước tới nội dung

lunken

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc lunken
gt lunkent
Số nhiều lunkne
Cấp so sánh lunknere
cao lunknest

lunken

  1. Ấm, hơi nóng.
    Teen har stått så lenge at den er blitt lunken.
  2. Hững hờ, lãnh đạm, thờ ơ.
    Forslaget fikk en lunken mottagelse.
    Han har en lunken holdning til kristendommen.

Tham khảo