Bước tới nội dung

målsetting

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Danh từ

[sửa]
  Xác định Bất định
Số ít målsetting målsettinga, målsetting en
Số nhiều målsettinger målsetting ene

målsetting gđc

  1. Sự ấn định mục tiêu, đặt mục đích. Chủ đích.
    Det er var målsetting at bedriften skal gå med overskudd.

Tham khảo

[sửa]