méprisant

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực méprisant
/me.pʁi.zɑ̃/
méprisants
/me.pʁi.zɑ̃/
Giống cái méprisante
/me.pʁi.zɑ̃t/
méprisantes
/me.pʁi.zɑ̃t/

méprisant /me.pʁi.zɑ̃/

  1. Khinh bỉ, khinh khỉnh.
    Air méprisant — vẻ khinh khỉnh

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]