admiratif

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực admiratif
/ad.mi.ʁa.tif/
admiratifs
/ad.mi.ʁa.tif/
Giống cái admirative
/ad.mi.ʁa.tiv/
admiratives
/ad.mi.ʁa.tiv/

admiratif /ad.mi.ʁa.tif/

  1. (Tỏ sự) Khâm phục.
    Un regard admiratif — cái nhìn khâm phục
    Exclamation admirative — tiếng reo khâm phục

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]