mésopotamien
Giao diện
Tiếng Pháp
Cách phát âm
- IPA: /me.zɔ.pɔ.ta.mjɛ̃/
Tính từ
| Số ít | Số nhiều | |
|---|---|---|
| Giống đực | mésopotamien /me.zɔ.pɔ.ta.mjɛ̃/ |
mésopotamien /me.zɔ.pɔ.ta.mjɛ̃/ |
| Giống cái | mésopotamien /me.zɔ.pɔ.ta.mjɛ̃/ |
mésopotamien /me.zɔ.pɔ.ta.mjɛ̃/ |
mésopotamien /me.zɔ.pɔ.ta.mjɛ̃/
- (Thuộc) Miền Mê-dô-pô-ta-mi, (thuộc) miền Lưỡng Hà (nước I-rắc ngày nay).
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “mésopotamien”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)