métro

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
métro
/met.ʁɔ/
métros
/met.ʁɔ/

métro /met.ʁɔ/

  1. (Thân mật) (viết tắt của métropolitain) xe điện ngầm.

Tham khảo[sửa]