majestet
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | majestet | majesteten |
| Số nhiều | majesteter | majestetene |
majestet gđ
- Hoàng thượng, Bệ hạ, Hoàng đế, Hoàng hậu.
- Kan jeg få lov å vise Deres Majestet rundt på utstillingen?
- Hans Majestet Kong Olav
- å gjøre noe i ensom majestet — Hoàn thành việc gì một cách tuyệt hảo.
Từ dẫn xuất
- (1) majestetisk : Nghiêm trang, trịnh trọng, oai vệ, uy nghi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “majestet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)