medlidenhet
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | medlidenhet | medlidenheta, medlidenheten |
| Số nhiều | — | — |
medlidenhet gđc
- Lòng thương hại, thương xót, trắc ẩn.
- Du må ha medlidenhet med et hjelpeløst dyr.
- å ha/vise medlidenhet med noen — Có /tỏ lòng thương hại ai.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “medlidenhet”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)