mekaniker
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | mekaniker | mekanikeren |
| Số nhiều | mekanikere | mekanikerne |
mekaniker gđ
- Thợ máy.
- Mekanikeren rettet feilen i maskineriet.
Từ dẫn xuất
- (1) bilmekaniker: Thợ sửa chữa xe hơi.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “mekaniker”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)