melodi

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít melodi melodi-en
Số nhiều melodier melodiene

melodi

  1. Điệu nhạc êm ái, thánh thót.
    Hun gikk og plystret på en gammel melodi.
  2. Âm điệu.
    Jeg synes melodien i fransk og i engelsk er helt forskjellige.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]