mendier

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Nội động từ[sửa]

mendier nội động từ /mɑ̃.dje/

  1. Ăn mày, ăn xin.

Ngoại động từ[sửa]

mendier ngoại động từ /mɑ̃.dje/

  1. Ăn xin.
    Mendier son pain — ăn xin bánh; xin cái ăn
  2. (Nghĩa bóng) Xin xỏ, xin.
    Mendier des votes — xin xỏ lá phiếu

Tham khảo[sửa]