mluộm

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
luəm˨˩luəm˨˨luəm˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
luəm˨˨

Tính từ[sửa]

mluộm

  1. Luộm, nhuộm, giuộm.
    Luộm thuộm, nhuộm nhoạm.

Động từ[sửa]

  1. Luộm, nhuộm, giuộm.
    Nhuộm giấy, nhuộm vải.

Đồng nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]