moderat

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc moderat
gt moderat
Số nhiều moderate
Cấp so sánh
cao

moderat

  1. Điều độ, tiết độ, vừa phải, có chừng mực, ôn hòa.
    De moderate klarte å dempe den ytterliggående tendens i partiet.
    Musikken ble spilt i et meget moderat tempo.
    å være moderat i sine krav
    moderat sikt — Trời không tốt, không xấu.

Tham khảo[sửa]