moderate
Giao diện
Tiếng Anh
Cách phát âm
- IPA: /ˈmɑː.də.rət/
Tính từ
moderate /ˈmɑː.də.rət/
Danh từ
moderate /ˈmɑː.də.rət/
Ngoại động từ
moderate ngoại động từ /ˈmɑː.də.rət/
Chia động từ
moderate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Nội động từ
moderate nội động từ /ˈmɑː.də.rət/
Chia động từ
moderate
- Cách chia động từ cổ.
- Thường nói will; chỉ nói shall để nhấn mạnh. Ngày xưa, ở ngôi thứ nhất, thường nói shall và chỉ nói will để nhấn mạnh.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “moderate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)