monnayeur

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
monnayeurs
/mɔ.nɛ.jœʁ/
monnayeurs
/mɔ.nɛ.jœʁ/

monnayeur

  1. (Từ hiếm, nghĩa ít dùng) Thợ đúc tiền.

Tham khảo[sửa]