motocyclette

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
motocyclette
/mɔ.tɔ.si.klɛt/
motocyclettes
/mɔ.tɔ.si.klɛt/

motocyclette gc

  1. Xe mô tô, xe bình bịch.

Tham khảo[sửa]