mystisk

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc mystisk
gt mystisk
Số nhiều mystiske
Cấp so sánh
cao

mystisk

  1. Thần bí, huyền diệu. Bí mật, ẩn.
    Det var et mystisk dødsfall.
    Det skjedde på en mystisk måte.

Tham khảo[sửa]