néfaste

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực néfaste
/ne.fast/
néfastes
/ne.fast/
Giống cái néfaste
/ne.fast/
néfastes
/ne.fast/

néfaste /ne.fast/

  1. Xấu; tai hại.
    Jour néfaste — ngày xấu
    Influence néfaste — ảnh hưởng tai hại

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]