bénéfique

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Tính từ[sửa]

Số ít Số nhiều
Giống đực bénéfique
/be.ne.fik/
bénéfiques
/be.ne.fik/
Giống cái bénéfique
/be.ne.fik/
bénéfiques
/be.ne.fik/

bénéfique /be.ne.fik/

  1. Có lợi, tốt.
  2. Lành, cát (về mặt chiêm tinh, tử vi).
    Etoile bénéfique — cát tinh

Trái nghĩa[sửa]

Tham khảo[sửa]