napée

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Danh từ[sửa]

napée gc

  1. (Thần thoại học) Nữ thần rừng nội.

Từ đồng âm[sửa]

Tham khảo[sửa]