naran
Giao diện
Tiếng Tetum
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *ŋajan, so sánh với tiếng Java aran.
Danh từ
[sửa]naran
- Tên.
Tiếng Zaza
[sửa]Danh từ
[sửa]naran
Tiếng Đông Hương
[sửa]Từ nguyên
[sửa]Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *naran (“mặt trời”). So sánh với tiếng Mông Cổ нар (nar).
Cách phát âm
[sửa]Danh từ
[sửa]naran
Thể loại:
- Từ kế thừa từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tetum
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy tiếng Tetum
- Mục từ tiếng Tetum
- Danh từ tiếng Tetum
- Mục từ viết xuôi ngược đều giống nhau tiếng Tetum
- Mục từ tiếng Zaza
- Danh từ tiếng Zaza
- Mục từ viết xuôi ngược đều giống nhau tiếng Zaza
- Từ kế thừa từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Đông Hương
- Từ dẫn xuất từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy tiếng Đông Hương
- Mục từ có cách phát âm IPA tiếng Đông Hương
- Mục từ tiếng Đông Hương
- Danh từ tiếng Đông Hương
- Mục từ viết xuôi ngược đều giống nhau tiếng Đông Hương