Bước tới nội dung

naran

Từ điển mở Wiktionary
Xem thêm: närän n-arán

Tiếng Tetum

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mã Lai-Đa Đảo nguyên thủy *ŋajan, so sánh với tiếng Java aran.

Danh từ

[sửa]

naran

  1. Tên.

Tiếng Zaza

[sửa]

Danh từ

[sửa]

naran

  1. Tiếng nói.
  2. Bởi .

Tiếng Đông Hương

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Từ tiếng Mông Cổ nguyên thủy *naran (mặt trời). So sánh với tiếng Mông Cổ нар (nar).

Cách phát âm

[sửa]

Danh từ

[sửa]

naran

  1. Mặt trời.
    Từ cùng trường nghĩa: sara (mặt trăng)
  2. Ánh nắng.