nattverd

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít nattverd nattverden
Số nhiều nattverder nattverdene

nattverd

  1. (Tôn) Bánh thánh. (Bánh tượng trưng cho mình thánh Chúa Ki-Tô).
    Ved nattverden får gjestene brød og vin som symboliserer Jesu legeme og blod.

Tham khảo[sửa]