nectarifère

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Tính từ[sửa]

nectarifère

  1. (Thực vật học) Có tuyến mật.
    Fleur nectarifère — hoa có tuyến mật
  2. Tiết mật.
    Glande nectarifère — tuyến (tiết) mật

Tham khảo[sửa]