tuyến

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
twiən˧˥twiə̰ŋ˩˧twiəŋ˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh

Phiên âm Hán–Việt[sửa]

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

tuyến

  1. Bộ phận chuyên tiết chất giúp cho hoạt động sinh lí của các cơ quan trong cơ thể.
    Tuyến nước bọt.
    Tuyến giáp.
    Tuyến sữa.
    Tuyến thượng thận.
  2. Đường phân giới.
    Vạch tuyến.
    Cắm tuyến.
  3. Đường nằm trong mạng lưới giao thông, thuỷ lợi nào đó.
    Tuyến đường sắt.
    Bắc-Nam.
    Tuyến đê xung yếu.
  4. Phần đường dành riêng cho từng loại xe cộ.
    Đường phân tuyến.
    Tuyến ô tô.
    Tuyến xe đạp.
  5. Hệ thống bố trí lực lượng trên từng khu vực của mặt trận, sát từ hậu phương đến nơi trực tiếp đánh địch.
    Tuyến phòng ngự.
    Đưa thương binh về tuyến sau.
  6. Hệ thống bố trí mạng lưới y tế từ thấp lên cao.
    Đưa bệnh nhân lên tuyến trên.
  7. Tập hợp các cá thể liên kết theo đặc trưng nào đó, đối lập với các tập hợp khác.
    Hai tuyến nhân vật trong phim.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]