niese

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Danh từ[sửa]

Xác định Bất định
Số ít niese niesa, niesen
Số nhiều nieser niesene

niese gđc

  1. Cháu gái (con của anh, chị, em ruột).
    Min niese er datteren til min bror.

Tham khảo[sửa]