gái

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
ɣaːj˧˥ ɣa̰ːj˩˧ ɣaːj˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɣaːj˩˩ ɣa̰ːj˩˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Danh từ[sửa]

gái

  1. Người thuộc nữ tính (thường nói về người còn ít tuổi; nói khái quát). Không phân biệt già, trẻ, gái, trai. Người bạn gái. Bác gái. Họ nhà gái (bên phía cô dâu). Sinh được một gái (kng. ).
  2. (Kng.) . Người phụ nữ (hàm ý coi khinh). gái. Gái nhảy*. Gái già.

Dịch[sửa]

  • tiếng Anh: gái

Tham khảo[sửa]