gái
Giao diện
Tiếng Việt
Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| ɣaːj˧˥ | ɣa̰ːj˩˧ | ɣaːj˧˥ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| ɣaːj˩˩ | ɣa̰ːj˩˧ | ||
Chữ Nôm
(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)
Từ tương tự
Danh từ
gái
- (thường nói về người còn ít tuổi) Người thuộc nữ giới (nói khái quát).
- Không phân biệt già, trẻ, gái, trai.
- Người bạn gái.
- Bác gái.
- Họ nhà gái.
- Sinh được một gái. (khẩu ngữ)
- (thông tục, nghĩa xấu, hàm ý coi khinh) Người phụ nữ.
- Mê gái.
- Gái nhảy.
- Gái già.
Từ dẫn xuất
((Derived terms):):
Dịch
Xem thêm
Từ đảo chữ
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “gái”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)
“Gái”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam