Bước tới nội dung

nulla

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Hungary

[sửa]
Số tiếng Hungary (sửa)
0 1  →  10  → 
    Số đếm: nulla, zéró
    Nominal: nullás
    Số thứ tự: nulladik
    Adverbial: nullaszor

Từ nguyên

[sửa]

Dẫn xuất từ tiếng Latinh nūlla, giống cái của từ nūllus.

Cách phát âm

[sửa]
  • IPA(ghi chú): [ˈnulːɒ]
  • Âm thanh:(tập tin)
  • Tách âm: nul‧la
  • Vần: -lɒ

Số từ

[sửa]

nulla

  1. Số không

Biến cách

[sửa]
Biến tố (thân từ: nguyên âm dài/cao, hài hoà nguyên âm: sau)
số ít số nhiều
nom. nulla nullák
acc. nullát nullákat
dat. nullának nulláknak
ins. nullával nullákkal
cfi. nulláért nullákért
tra. nullává nullákká
ter. nulláig nullákig
esf. nullaként nullákként
esm.
ine. nullában nullákban
spe. nullán nullákon
ade. nullánál nulláknál
ill. nullába nullákba
sbl nullára nullákra
all. nullához nullákhoz
ela. nullából nullákból
del. nulláról nullákról
abl. nullától nulláktól
sở hữu - số ít
không có tính thuộc ngữ
nulláé nulláké
sở hữu - số nhiều
không có tính thuộc ngữ
nulláéi nullákéi
Dạng sở hữu của nulla
chủ sở hữu 1 người
sở hữu
nhiều người
sở hữu
ngôi 1
số ít
nullám nulláim
ngôi 2
số ít
nullád nulláid
ngôi 3
số ít
nullája nullái
ngôi 1
số nhiều
nullánk nulláink
ngôi 2
số nhiều
nullátok nulláitok
ngôi 3
số nhiều
nullájuk nulláik

Từ phái sinh

[sửa]