olon

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Bảo An[sửa]

Tính từ[sửa]

olon

  1. nhiều.
    Ashan gaci madejigu olon.
    Ashan biết rất nhiều ngôn ngữ.