omgås
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Động từ
| Dạng | |
|---|---|
| Nguyên mẫu | å omgås |
| Hiện tại chỉ ngôi | omgåes, omgås |
| Quá khứ | omgikkes, omgiks |
| Động tính từ quá khứ | omgåttes, omgåts |
| Động tính từ hiện tại | — |
omgås
- Giao thiệp, giao tế, giao dịch, tiếp xúc.
- Han omgås bare forretningsfolk.
- Hun omgås med planer om å reise til Nord-Norge.
- Si meg hvem du omgås, og jeg skal si deg hvem du er. — Cho tôi biết những người bạn giao thiệp, tôi sẽ cho biết bạn là người thế nào.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “omgås”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)