Bước tới nội dung

giao dịch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
zaːw˧˧ zḭ̈ʔk˨˩jaːw˧˥ jḭ̈t˨˨jaːw˧˧ jɨt˨˩˨
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
ɟaːw˧˥ ɟïk˨˨ɟaːw˧˥ ɟḭ̈k˨˨ɟaːw˧˥˧ ɟḭ̈k˨˨

Động từ

giao dịch

  1. Liên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc)
  2. Đổi, mua bán.

Tham khảo

giao dịch”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam