Bước tới nội dung

giao dịch

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
zaːw˧˧ zḭ̈ʔk˨˩jaːw˧˥ jḭ̈t˨˨jaːw˧˧ jɨt˨˩˨
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ɟaːw˧˥ ɟïk˨˨ɟaːw˧˥ ɟḭ̈k˨˨ɟaːw˧˥˧ ɟḭ̈k˨˨

Động từ

[sửa]

giao dịch

  1. Liên hệ gặp gỡ, tiếp xúc với nhau (thường là về công việc)
  2. Đổi, mua bán.

Tham khảo

[sửa]
  • Tra từ: Hệ thống từ điển chuyên ngành mở - Free Online Vietnamese dictionary, Soha Tra Từ[1], Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam