Bước tới nội dung

tiếp xúc

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

Âm Hán-Việt của chữ Hán 接觸.

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
tiəp˧˥ suk˧˥tiə̰p˩˧ sṵk˩˧tiəp˧˥ suk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
tiəp˩˩ suk˩˩tiə̰p˩˧ sṵk˩˧

Động từ

[sửa]

tiếp xúc

  1. Đụng chạm đến.
  2. Gặp gỡ.
    Tiếp xúc với đối phương.

Tham khảo

[sửa]