omkostning
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | omkostning | omkostningen |
| Số nhiều | omkostninger | omkostningene |
omkostning gđ
- Tiền phí tổn, chi phí, sở phí.
- direkte og indirekte omkostninger
- å betale sakens omkostninger
- pris og omkostninger — Giá cả và sở phí.
Từ dẫn xuất
- (0) saksomkostninger: (Luật) Án phí, tụng phí.
Tham khảo
- (biên tập viên)Hồ Ngọc Đức (2003), “omkostning”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)