ook

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Phó từ[sửa]

ook

  1. cũng
  2. (với từ nghi vấn) nào
    Wanneer je ook komt, je bent altijd welkom.
    Dù bạn tới lúc nào nhưng chúng tôi luôn hoan nghênh bạn.
  3. tiểu từ để nhấn mạnh
    Het heeft lang geduurd, maar het was dan ook moeilijk.
    Điều đó cần nhiều thời gian, mà điều đó thì khó.