cũng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kuʔuŋ˧˥ kuŋ˧˩˨ kuŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kṵŋ˩˧ kuŋ˧˩ kṵŋ˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

cũng trgt.

  1. Không khác.
    Kíp, chầy thôi cũng một lần mà thôi (Truyện Kiều)
  2. Như nhau.
    Vốn nhà cũng tiếc, của trời cũng tham (Truyện Kiều)
  3. Dù sao vẫn là.
    Nên chăng thì cũng tại lòng mẹ cha (Truyện Kiều)
  4. Với điều kiện gì thì được.
    Thuận vợ thuận chồng, tát biển.
    Đông cũng cạn. (tục ngữ)
  5. Có thể cho là được.
    Phải lời, ông cũng êm tai (Truyện Kiều)
  6. Tuy vậy vẫn cứ.
    Nó về, tôi mừng, nhưng cũng còn lo.

Dịch[sửa]

Tham khảo[sửa]