cũng

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kuʔuŋ˧˥kuŋ˧˩˨kuŋ˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kṵŋ˩˧kuŋ˧˩kṵŋ˨˨

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

cũng

  1. Từ biểu thị ý khẳng định sự giống nhau về hiện tượng, trạng thái, hoạt động, tính chất của trường hợp sắp nêu ra so với những trường hợp vừa được nói đến hay là so với trước kia.
    cũng nghĩ như anh
    đêm ấy trời cũng lạnh như đêm nay
  2. Từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra giống như mọi trường hợp thông thường khác (thường dùng trong trường hợp mà hoàn cảnh, điều kiện nêu ra là khác thường để làm tăng thêm ý khẳng định)
    tôi cũng thấy đẹp
    kiến tha lâu cũng đầy tổ "tng"
  3. Từ biểu thị ý nhận định trường hợp sắp nêu ra có phần giống như những trường hợp tương tự (theo chủ quan của người nói, dùng để làm cho lời nói bớt vẻ khẳng định)
    cũng khá đấy chứ
    bài thơ nghe cũng được
  4. Từ biểu thị ý khẳng định trường hợp sắp nêu ra đồng thời diễn ra trong cùng một hoàn cảnh với trường hợp vừa được nói đến.
    được tin ấy, tôi mừng, nhưng cũng thấy hơi lo
    lúc mình đi cũng là lúc trời bắt đầu mưa

Tham khảo[sửa]

  • vi”, Soha Tra Từ (bằng tiếng Việt), Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam.