nào

Từ điển mở Wiktionary
Jump to navigation Jump to search

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
na̤ːw˨˩naːw˧˧naːw˨˩
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
naːw˧˧

Chữ Nôm[sửa]

(trợ giúp hiển thị và nhập chữ Nôm)

Từ tương tự[sửa]

Phó từ[sửa]

nào

  1. Từ dùng với ý phủ định nhằm bác bỏ.
    Nào có gì đâu mà ầm ĩ cả lên.
    Trước sau nào thấy bóng người (Truyện Kiều)
  2. Từ dùng để nhấn mạnh mang tính liệt kê.
    Nào giấy, nào sách, nào quần áo bừa bộn.
    Một tháng phải lo đủ thứ: nào tiền ăn, nào tiền mặc, nào tiền học hành.

Đại từ[sửa]

nào

  1. Từ dùng để hỏi về cái cần biết trong tập hợp số cùng loại.
    Trong số này người nào nói giỏi tiếng.
    Anh? Anh xem cái nào là của anh thì anh lấy đi.
    Định ngày nào trong tháng này thì tổ chức.
  2. Từ dùng để chỉ ra một đối tượngliên quan nhưng không cụ thể.
    Có người nào đó sáng nay gọi điện cho anh.
    Mới Tết hôm nào mà lại đã sắp hết năm rồi.
  3. Từ dùng để chỉ bất cứ ai, hay việc gì.
    Ngày nào cũng như ngày nào .
    Ngày nào cũng được .
    Món nào cũng ngon.

Dịch[sửa]

từ dùng để hỏi

Tham khảo[sửa]