opphisset
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | opphisset |
| gt | opphisset | |
| Số nhiều | opphissede, opphissete | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
opphisset
- Tức giận, nổi xung, phát cáu.
- Begge to var sterkt opphisset over resultatet.
- en opphisset stemning
- Bị kích thích tình dục.
- Jeg blir opphisset av pornografiske blader.
Phương ngữ khác
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “opphisset”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)