Bước tới nội dung

opphisset

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Na Uy

[sửa]

Tính từ

Các dạng Biến tố
Giống hoặc gc opphisset
gt opphisset
Số nhiều opphissede, opphissete
Cấp so sánh
cao

opphisset

  1. Tức giận, nổi xung, phát cáu.
    Begge to var sterkt opphisset over resultatet.
    en opphisset stemning
  2. Bị kích thích tình dục.
    Jeg blir opphisset av pornografiske blader.

Phương ngữ khác

Tham khảo