Bước tới nội dung

kích thích

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]
Thích: dùng mũi nhọn để đâm

Cách phát âm

[sửa]
IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
kïk˧˥ tʰïk˧˥kḭ̈t˩˧ tʰḭ̈t˩˧kɨt˧˥ tʰɨt˧˥
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
kïk˩˩ tʰïk˩˩kḭ̈k˩˧ tʰḭ̈k˩˧

Động từ

[sửa]

kích thích

  1. Làm tăng sự hoạt động của các cơ quan trong cơ thể.
    Vị chua kích thích tuyến nước bọt.
    Các dây thần kinh bị kích thích.
  2. Thúc đẩy cho mạnh lên.
    Tổ quốc bao giờ cũng là nhân tố kích thích sâu sắc nhất (Phạm Văn Đồng)

Dịch

[sửa]

Tham khảo

[sửa]