opplyst
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Tính từ
| Các dạng | Biến tố | |
|---|---|---|
| Giống | gđ hoặc gc | opplyst |
| gt | opplyst | |
| Số nhiều | opplyste | |
| Cấp | so sánh | — |
| cao | — | |
opplyst
- Sáng, sáng sủa, sáng choang, sáng trưng.
- et opplyst rom
- Sáng suốt, hiểu biết nhiều, thông hiểu.
- en opplyst person
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập) (2003), “opplyst”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)