sáng sủa

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới: dẫn lái, tìm

Tiếng Việt[sửa]

Cách phát âm[sửa]

IPA theo giọng
Hà Nội Huế Sài Gòn
saːŋ˧˥ swa̰ː˧˩˧ ʂa̰ːŋ˩˧ ʂuə˧˩˨ ʂaːŋ˧˥ ʂuə˨˩˦
Vinh Thanh Chương Hà Tĩnh
ʂaːŋ˩˩ ʂuə˧˩ ʂa̰ːŋ˩˧ ʂṵʔə˧˩

Tính từ[sửa]

sáng sủa

  1. Có nhiều ánh sáng.
    Nhà cửa sáng sủa.
  2. Có vẻ thông minh.
    Mặt mũi sáng sủa.
  3. Dễ hiểu, rõ ràng.
    Câu văn sáng sủa.
  4. Có nhiều triển vọng tốt.
    Tương lai sáng sủa.

Tham khảo[sửa]