oppvarte

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Động từ[sửa]

Dạng
Nguyên mẫu å oppvarte
Hiện tại chỉ ngôi oppvart er
Quá khứ -a/-et
Động tính từ quá khứ -a/-et
Động tính từ hiện tại

oppvarte

  1. Hầu hạ, phục dịch. Dọn ăn, mời ăn.
    Han er min oppvartende kavaler.
    Kelneren oppvartet ved bordet.

Từ dẫn xuất[sửa]

Tham khảo[sửa]