orteil

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Pháp[sửa]

Cách phát âm[sửa]

Danh từ[sửa]

Số ít Số nhiều
orteil
/ɔʁ.tɛj/
orteils
/ɔʁ.tɛj/

orteil /ɔʁ.tɛj/

  1. Ngón chân.
    Le gros orteil — ngón chân cái

Tham khảo[sửa]