overens

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

overens

  1. Hợp với, đúng với, thích nghi, thích hợp.
    å komme overens med noen om noe — Đi đến sự thỏa thuận với ai về việc gì.
    å komme godt overens med noen — Đi đến chỗ thông cảm với ai.
    å stemme overens — Phù hợp, ăn khớp, đúng với nhau.

Tham khảo[sửa]