overlijden

Từ điển mở Wiktionary
Buớc tưới chuyển hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Hà Lan[sửa]

Biến ngôi
Vô định
overlijden
Thời hiện tại
Số ít Số nhiều
ik overlijd wij(we)/... overlijden
jij(je)/u overlijdt
overlijd jij (je)
hij/zij/... overlijdt
Thời quá khứ
Số ít Số nhiều
ik/jij/... overleed wij(we)/... overleden
Động tính từ quá khư Động tính từ hiện tại
(hij is) overleden overlijdend
Lối mệnh lệnh Lối cầu khẩn
overlijd ik/jij/... overlijde
Dạng địa phương/cổ
Hiện tại Quá khư
gij(ge) overlijdt gij(ge) overleed

Động từ[sửa]

overlijden (quá khứ overleed, động tính từ quá khứ overleden)

  1. chết: ngừng sống, thay đổi từ tình trạng đang sống đi tình trạng chết

Đồng nghĩa[sửa]

sterven, doodgaan, het leven laten (uyển ngữ), heen gaan (uyển ngữ), de pijp aan Maarten geven, het hoekje om gaan, het tijdelijke voor het eeuwige verwisselen