overnaturlig

Từ điển mở Wiktionary
Bước tới điều hướng Bước tới tìm kiếm

Tiếng Na Uy[sửa]

Tính từ[sửa]

Các dạng Biến tố
Giống gđc overnaturlig
gt overnaturlig
Số nhiều overnaturlige
Cấp so sánh
cao

overnaturlig

  1. Siêu nhiên.
    Filmen handlet om overnaturlige vesener, som vampyrer og gjengangere.
  2. Hết sức, vô cùng, tột bực, cùng cực.
    Elgen var nesten overnaturlig stor.

Tham khảo[sửa]