cùng cực
Giao diện
Tiếng Việt
[sửa]Cách phát âm
| Hà Nội | Huế | Sài Gòn | |
|---|---|---|---|
| kṳŋ˨˩ kɨ̰ʔk˨˩ | kuŋ˧˧ kɨ̰k˨˨ | kuŋ˨˩ kɨk˨˩˨ | |
| Vinh | Thanh Chương | Hà Tĩnh | |
| kuŋ˧˧ kɨk˨˨ | kuŋ˧˧ kɨ̰k˨˨ | ||
Danh từ
cùng cực
Tính từ
- Ở mức tột cùng (của cái không hay)
- Cô đơn cùng cực.
- Khó khăn cùng cực.
- Nghèo khổ đến mức không còn có thể hơn được nữa.
- Cảnh sống cùng cực.
- Thoát khỏi sự cùng cực.
Đồng nghĩa
Dịch
Bản dịch
Tham khảo
“Cùng cực”, trong Soha Tra Từ, Hà Nội: Công ty cổ phần Truyền thông Việt Nam