Bước tới nội dung

hết sức

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Việt

Từ nguyên

hết + sức.

Cách phát âm

IPA theo giọng
Hà NộiHuếSài Gòn
het˧˥ sɨk˧˥hḛt˩˧ ʂɨ̰k˩˧həːt˧˥ ʂɨk˧˥
VinhThanh ChươngHà Tĩnh
het˩˩ ʂɨk˩˩hḛt˩˧ ʂɨ̰k˩˧

Phó từ

hết sức

  1. Đến mức cao nhất, không thể hơn được nữa.
    Cố gắng hết sức.

Tính từ

  1. Xem phó từ
    Điều kiện hết sức khó khăn.

Tham khảo