Bước tới nội dung

overwrite

Từ điển mở Wiktionary

Tiếng Anh

[sửa]

Từ nguyên

[sửa]

    Từ over- + write.

    Cách phát âm

    [sửa]

    Động từ

    [sửa]

    overwrite (hiện tại đơn ở ngôi thứ ba số ít overwrites, phân từ hiện tại overwriting, quá khứ đơn overwrote, phân từ quá khứ overwritten)

    1. (ngoại động từ, máy tính) ghi đè
      I accidentally saved my unwanted changes and overwrote the version of the document I wanted to keep.
      Tôi vô tình lưu lại những thay đổi không mong muốn và đã ghi đè phiên bản tài liệu mà tôi muốn giữ lại.