oxidate
Giao diện
Tiếng Anh
Ngoại động từ
oxidate ngoại động từ
- Làm gì.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Hoá học) Oxy hoá.
Nội động từ
oxidate nội động từ
- Gỉ.
- (cách sử dụng bản mẫu lỗi thời) (Hoá học) Bị oxy hoá.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “oxidate”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)