påminnelse
Giao diện
Tiếng Na Uy
[sửa]Danh từ
| Xác định | Bất định | |
|---|---|---|
| Số ít | påminnelse | påminnelsen |
| Số nhiều | påminnelser | påminnelsene |
påminnelse gđ
- Sự, lời cảnh cáo, khuyến cáo.
- Tapet var en påminnelse om at vi må ta oss sammen.
Tham khảo
- Hồ Ngọc Đức (biên tập viên) (2003), “påminnelse”, trong Việt–Việt (DICT), Leipzig: Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí (chi tiết)